Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死心
死心
tử tâm
từ bỏ hy vọng; thôi không còn ảo tưởng nữa
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#23134
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
từ bỏ hy vọng; thôi không còn ảo tưởng nữa
- 。
Anh ấy đã từ bỏ rồi.
- 貳动động từ
từ bỏ hy vọng; nguôi lòng; thôi không nghĩ đến nữa
- 。
Anh ấy đã từ bỏ hy vọng rồi.
- 參动động từ
thôi ảo tưởng; từ bỏ hi vọng; nguôi lòng
- !
Bạn từ bỏ đi!
- 肆动động từ
từ bỏ; dứt bỏ
- 。
Bạn đừng bỏ cuộc.
- 伍动động từ
thôi đi; bỏ qua chuyện đó
- !
Bạn bỏ cuộc đi!
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
死心
Phồn thể死
tử tâm
từ bỏ hy vọng; thôi không còn ảo tưởng nữa
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#23134
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
từ bỏ hy vọng; thôi không còn ảo tưởng nữa
- 。
Anh ấy đã từ bỏ rồi.
- 貳动động từ
từ bỏ hy vọng; nguôi lòng; thôi không nghĩ đến nữa
- 。
Anh ấy đã từ bỏ hy vọng rồi.
- 參动động từ
thôi ảo tưởng; từ bỏ hi vọng; nguôi lòng
- !
Bạn từ bỏ đi!
- 肆动động từ
từ bỏ; dứt bỏ
- 。
Bạn đừng bỏ cuộc.
- 伍动động từ
thôi đi; bỏ qua chuyện đó
- !
Bạn bỏ cuộc đi!
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt