可怕

可怕
khả phạ

đáng sợ; khủng khiếp; đáng lo

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)10 nghĩa#813
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng sợ; khủng khiếp; đáng lo

    令人感到恐惧或不安的;很坏的lìngrén gǎndào kǒngjù huò búānde; hěn huài de

    • Câu chuyện này rất đáng sợ.

  2. tính từ

    đáng sợ; khủng khiếp; ghê gớm

    令人感到害怕或不安的;很危险或严重lìng rén gǎndào hàipà huò búān de; hěn wēixiǎn huò yánzhòng

    • Ý tưởng này thật đáng sợ.

  3. tính từ

    đáng sợ; khủng khiếp

    让人感到恐惧;很害怕的ràng rén gǎndào kǒngjù;hěn hàipà de

  4. tính từ

    đáng sợ; khủng khiếp

    令人感到害怕或恐惧的lìng rén gǎndào hàipà huò kǒngjù de

  5. tính từ

    đáng sợ; kinh khủng

    令人感到恐惧或不安的;使人害怕lìng rén gǎndào kǒngjù huò búānquán de; shǐ rén hàipà

  6. tính từ

    đáng sợ; kinh khủng

    令人感到害怕或恐怖的;不好的程度很深lìng rén gǎndào hàipà huò kǒngbù de;búhǎo de chéngdù hěn shēn

    • Cái này thật đáng sợ!

  7. tính từ

    đáng sợ; kinh khủng; ghê gớm

    使人害怕、恐惧的;令人感到危险shǐ rén hàikǒ、kǒngjù de;lìng rén gǎndào wēixiǎn

  8. tính từ

    đáng sợ; kinh khủng; khủng khiếp

    令人感到害怕、不安的;恐怖的lìng rén gǎndào hàipà、búān de;kǒngbù de

  9. tính từ

    ghê gớm; đáng sợ; (dùng trong câu phủ định hoặc cảm thán) lớn chuyện rồi

    令人感到害怕、恐惧的lìngrén gǎndào hàipà、kǒngjù de

  10. tính từ

    sợ hãi; lo sợ

    令人感到害怕、恐惧的lìng rén gǎndào hàipà、kǒngjù de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.