Tới nội dung chính

担心

担心
dānxīn
đảm tâm

lo lắng; lo ngại

HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#303
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lo lắng; lo ngại

    中感到不安或害怕某事不好gǎndào bù ānquán huò hàipà mǒu shì búhǎo

    • 。

      Bạn không cần phải lo lắng.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Đừng lo lắng, anh sẽ luôn ở bên em.

    • ,。

      Đừng lo, lúc nào tao cũng ở bên mày.

    • 。

      Tôi e là anh ta sẽ thất bại.

    • 。

      Tôi e rằng ông ấy sẽ thất bại.

    • 。

      Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.

  2. 貳动động từ

    lo lắng; lo âu; băn khoăn

    中感到不安或害怕某事会发生gǎndào búān huòzhě hàipà mǒushì huì fāshēng

    • 。

      Bạn không cần lo lắng.

  3. 參动động từ

    lo lắng; bất an; bồn chồn

    中感到不安或害怕某事会发生gǎndào búān huòzhě hàipà mǒushì huì fāshēng

    • 。

      Tôi hơi lo lắng.

  4. 肆动động từ

    bất an; lo lắng; không yên

    中感到不安或害怕某事会发生不好的结果gǎndào búān huòzhě hàipà mǒushì huì fāshēng búhǎo de jiéguǒ

  5. 伍动động từ

    nóng lòng; sốt ruột

    中感到不安、害怕某事不好gǎndào búān、hàipà mǒu shì búhǎo

担
dān
đảm
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu