担心
lo lắng; lo ngại
NGHĨA
- 壹动động từ
lo lắng; lo ngại
中感到不安或害怕某事不好gǎndào bù ānquán huò hàipà mǒu shì búhǎo
- 。
Bạn không cần phải lo lắng.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Đừng lo lắng, anh sẽ luôn ở bên em.
- ,。
Đừng lo, lúc nào tao cũng ở bên mày.
- 。
Tôi e là anh ta sẽ thất bại.
- 。
Tôi e rằng ông ấy sẽ thất bại.
- 。
Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.
- 貳动động từ
lo lắng; lo âu; băn khoăn
中感到不安或害怕某事会发生gǎndào búān huòzhě hàipà mǒushì huì fāshēng
- 。
Bạn không cần lo lắng.
- 參动động từ
lo lắng; bất an; bồn chồn
中感到不安或害怕某事会发生gǎndào búān huòzhě hàipà mǒushì huì fāshēng
- 。
Tôi hơi lo lắng.
- 肆动động từ
bất an; lo lắng; không yên
中感到不安或害怕某事会发生不好的结果gǎndào búān huòzhě hàipà mǒushì huì fāshēng búhǎo de jiéguǒ
- 伍动động từ
nóng lòng; sốt ruột
中感到不安、害怕某事不好gǎndào búān、hàipà mǒu shì búhǎo
lo lắng; lo ngại
NGHĨA
- 壹动động từ
lo lắng; lo ngại
中感到不安或害怕某事不好gǎndào bù ānquán huò hàipà mǒu shì búhǎo
- 。
Bạn không cần phải lo lắng.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Đừng lo lắng, anh sẽ luôn ở bên em.
- ,。
Đừng lo, lúc nào tao cũng ở bên mày.
- 。
Tôi e là anh ta sẽ thất bại.
- 。
Tôi e rằng ông ấy sẽ thất bại.
- 。
Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.
- 貳动động từ
lo lắng; lo âu; băn khoăn
中感到不安或害怕某事会发生gǎndào búān huòzhě hàipà mǒushì huì fāshēng
- 。
Bạn không cần lo lắng.
- 參动động từ
lo lắng; bất an; bồn chồn
中感到不安或害怕某事会发生gǎndào búān huòzhě hàipà mǒushì huì fāshēng
- 。
Tôi hơi lo lắng.
- 肆动động từ
bất an; lo lắng; không yên
中感到不安或害怕某事会发生不好的结果gǎndào búān huòzhě hàipà mǒushì huì fāshēng búhǎo de jiéguǒ
- 伍动động từ
nóng lòng; sốt ruột
中感到不安、害怕某事不好gǎndào búān、hàipà mǒu shì búhǎo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.