担忧

担忧
dānyōu
đảm ưu

lo lắng; lo âu

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#8557
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lo lắng; lo âu

    感到不安或害怕,心里很担心gǎndào bù ān huòzhě hàipà, xīnli hěn dānxin

    • Bạn không cần phải lo lắng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.

  2. động từ

    lo lắng; lo âu; lo ngại

    感到忧虑、不安gǎndào yōulǜ、búānquán

    • Tôi lo lắng cho sức khỏe của bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.