Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
安心
an tâm; yên lòng; yên tâm
NGHĨA
- 壹形tính từ
an tâm; yên lòng; yên tâm
中不担心、放心、心情平静bù dānxin、fàngxin、xīnqíng píingjìng
- 。
Bạn hãy yên tâm làm việc.
- 貳动động từ
yên tâm; an lòng
中不担心;心里平静bù dānxīn;xīnli píingjìng
- 。
Bạn hãy yên tâm làm việc.
- 參动động từ
yên tâm; an tâm
中不再担心;放松心情;感到满足búzài dānxīn; fànghuà xīnqíng; gǎndào mǎnzú
- 肆动động từ
yên tâm; an tâm
中使心情平静、放心;不担忧shǐ xīnqíng píngjìng、fàngxin;bú dānnyōu
- 。
Xin bạn hãy yên tâm làm việc.
解字
GIẢI TỰan tâm; yên lòng; yên tâm
NGHĨA
- 壹形tính từ
an tâm; yên lòng; yên tâm
中不担心、放心、心情平静bù dānxin、fàngxin、xīnqíng píingjìng
- 。
Bạn hãy yên tâm làm việc.
- 貳动động từ
yên tâm; an lòng
中不担心;心里平静bù dānxīn;xīnli píingjìng
- 。
Bạn hãy yên tâm làm việc.
- 參动động từ
yên tâm; an tâm
中不再担心;放松心情;感到满足búzài dānxīn; fànghuà xīnqíng; gǎndào mǎnzú
- 肆动động từ
yên tâm; an tâm
中使心情平静、放心;不担忧shǐ xīnqíng píngjìng、fàngxin;bú dānnyōu
- 。
Xin bạn hãy yên tâm làm việc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)