安心

安心
ānxīn
an tâm

an tâm; yên lòng; yên tâm

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#5280
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    an tâm; yên lòng; yên tâm

    不担心、放心、心情平静bù dānxin、fàngxin、xīnqíng píingjìng

    • Bạn hãy yên tâm làm việc.

  2. động từ

    yên tâm; an lòng

    不担心;心里平静bù dānxīn;xīnli píingjìng

    • Bạn hãy yên tâm làm việc.

  3. động từ

    yên tâm; an tâm

    不再担心;放松心情;感到满足búzài dānxīn; fànghuà xīnqíng; gǎndào mǎnzú

  4. động từ

    yên tâm; an tâm

    使心情平静、放心;不担忧shǐ xīnqíng píngjìng、fàngxin;bú dānnyōu

    • Xin bạn hãy yên tâm làm việc.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.