Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发愁
发愁
phát sầu
lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#37461
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)
- 。
Bạn đừng lo lắng.
- 貳动động từ
hớt hải; cuống quít; đỏ mặt tía tai (vì lo lắng hay tức giận)
- 參动động từ
lo lắng; buồn rầu
- ?
Sao bạn lại lo lắng?
- 肆动động từ
lo lắng; buồn bã; trở nên buồn
- 。
Bạn đừng buồn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
发愁
Phồn thể發愁
phát sầu
lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#37461
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)
- 。
Bạn đừng lo lắng.
- 貳动động từ
hớt hải; cuống quít; đỏ mặt tía tai (vì lo lắng hay tức giận)
- 參动động từ
lo lắng; buồn rầu
- ?
Sao bạn lại lo lắng?
- 肆动động từ
lo lắng; buồn bã; trở nên buồn
- 。
Bạn đừng buồn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu