Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
/
焦虑
焦虑
tiêu lự
lo lắng; bất an; bồn chồn
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8094
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lo lắng; bất an; bồn chồn
中感到担心、不安的心理状态gǎndào dānxīn、búānde xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Anh ấy trông rất lo lắng.
- 貳形tính từ
nóng lòng; sốt ruột
中担心或不安的心理状态dānxīn huò búān de xīnlǐ zhuàngtài
- 參形tính từ
thận trọng; lo lắng; dè dặt
中感到担心、不安的心理状态gǎndào dānxīn、búān de xīnlǐ zhuàngtài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
焦虑
Phồn thể焦慮
tiêu lự
lo lắng; bất an; bồn chồn
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8094
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lo lắng; bất an; bồn chồn
中感到担心、不安的心理状态gǎndào dānxīn、búānde xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Anh ấy trông rất lo lắng.
- 貳形tính từ
nóng lòng; sốt ruột
中担心或不安的心理状态dānxīn huò búān de xīnlǐ zhuàngtài
- 參形tính từ
thận trọng; lo lắng; dè dặt
中感到担心、不安的心理状态gǎndào dānxīn、búān de xīnlǐ zhuàngtài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.