大胆
gan dạ; táo bạo; dũng cảm; mạnh dạn
NGHĨA
- 壹形tính từ
gan dạ; táo bạo; dũng cảm; mạnh dạn
中不害怕;勇敢;有胆量bù hàipà; yǒng gǎn; yǒu dǎnliàng
- 。
Anh ấy là một người táo bạo.
- 貳形tính từ
gan dạ; dũng cảm; táo bạo
中不害怕,勇敢去做bù hàipà, yǒngǎn qù zuò
- 。
Anh ấy là một người dũng cảm.
- 參形tính từ
dũng cảm; táo bạo; gan dạ
中不害怕、敢做的;有勇气的bù hàipà、gǎn zuò de;yǒu yǒngqì de
- 。
Anh ấy rất táo bạo.
- 肆形tính từ
không sợ; chẳng sợ
中不害怕;勇敢bù hàipà; yǒnggǎn
- 伍形tính từ
không biết xấu hổ; trơ tráo; vô sỉ
中不怕羞耻,敢于做不应该做的事bú pà xiūchǐ, gǎnyú zuò búyīnggāi zuò de shì
- 陸形tính từ
vô lý; quá đáng; không ra thể thống
中非常不合理、令人生气的fēicháng búhéyǐlǐ、lìngrén shēngqì de
- 。
Ý tưởng này quá táo bạo.
gan dạ; táo bạo; dũng cảm; mạnh dạn
NGHĨA
- 壹形tính từ
gan dạ; táo bạo; dũng cảm; mạnh dạn
中不害怕;勇敢;有胆量bù hàipà; yǒng gǎn; yǒu dǎnliàng
- 。
Anh ấy là một người táo bạo.
- 貳形tính từ
gan dạ; dũng cảm; táo bạo
中不害怕,勇敢去做bù hàipà, yǒngǎn qù zuò
- 。
Anh ấy là một người dũng cảm.
- 參形tính từ
dũng cảm; táo bạo; gan dạ
中不害怕、敢做的;有勇气的bù hàipà、gǎn zuò de;yǒu yǒngqì de
- 。
Anh ấy rất táo bạo.
- 肆形tính từ
không sợ; chẳng sợ
中不害怕;勇敢bù hàipà; yǒnggǎn
- 伍形tính từ
không biết xấu hổ; trơ tráo; vô sỉ
中不怕羞耻,敢于做不应该做的事bú pà xiūchǐ, gǎnyú zuò búyīnggāi zuò de shì
- 陸形tính từ
vô lý; quá đáng; không ra thể thống
中非常不合理、令人生气的fēicháng búhéyǐlǐ、lìngrén shēngqì de
- 。
Ý tưởng này quá táo bạo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày; trời
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía