大胆

大胆
dǎn
đại đảm

gan dạ; táo bạo; dũng cảm; mạnh dạn

HSK 5 (3.0)6 nghĩa#5322
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gan dạ; táo bạo; dũng cảm; mạnh dạn

    不害怕;勇敢;有胆量bù hàipà; yǒng gǎn; yǒu dǎnliàng

    • Anh ấy là một người táo bạo.

  2. tính từ

    gan dạ; dũng cảm; táo bạo

    不害怕,勇敢去做bù hàipà, yǒngǎn qù zuò

    • Anh ấy là một người dũng cảm.

  3. tính từ

    dũng cảm; táo bạo; gan dạ

    不害怕、敢做的;有勇气的bù hàipà、gǎn zuò de;yǒu yǒngqì de

    • Anh ấy rất táo bạo.

  4. tính từ

    không sợ; chẳng sợ

    不害怕;勇敢bù hàipà; yǒnggǎn

  5. tính từ

    không biết xấu hổ; trơ tráo; vô sỉ

    不怕羞耻,敢于做不应该做的事bú pà xiūchǐ, gǎnyú zuò búyīnggāi zuò de shì

  6. tính từ

    vô lý; quá đáng; không ra thể thống

    非常不合理、令人生气的fēicháng búhéyǐlǐ、lìngrén shēngqì de

    • Ý tưởng này quá táo bạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.