Tới nội dung chính

踏实

踏实
tāshi
đạp thực

thực tế; chắc chắn; (làm việc) chăm chỉ, cẩn thận; yên tâm

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)6 nghĩa#26023
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thực tế; chắc chắn; (làm việc) chăm chỉ, cẩn thận; yên tâm

    • 。

      Anh ấy làm việc rất chắc chắn.

  2. 貳形tính từ

    thực tế; chắc chắn; vững vàng; (tâm trạng) yên tâm, thoải mái

  3. 參形tính từ

    chắc chắn; thực tế; yên tâm; (làm việc) nghiêm túc, cẩn thận

    • 。

      Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.

  4. 肆形tính từ

    yên tâm; chắc chắn; thực tế; chân chắc

    • 。

      Anh ấy làm việc rất đáng tin cậy.

  5. 伍形tính từ

    thực tế; chắc chắn; yên tâm; cần cù thực tế

  6. 陸形tính từ

    cách đọc ở Đài Loan: [ta4 shi2]; xem 踏实 [ta1 shi5]

踏
tā
đạp
BỘ THỦ⾜
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu