束缚

束缚
shù
thúc buộc

trói buộc; ràng buộc; xiềng xích; giam cầm

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8591
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trói buộc; ràng buộc; xiềng xích; giam cầm

    用绳子或其他东西把人或物紧紧绑住yòng shéngzi huò qítā dōngxi bǎ rén huò wù jǐnjǐn bǎngzhù

    • Đừng trói buộc suy nghĩ của bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • khẩu(miệng, vòng buộc)HỘI Ý

Bó cây lại bằng một vòng dây quấn quanh thân gỗ — đó là nghĩa của 束 (bó, trói buộc).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.