挣脱

挣脱
zhèngtuō
tranh thoát

vùng thoát; thoát khỏi; giằng thoát

3 nghĩa#17838
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vùng thoát; thoát khỏi; giằng thoát

    • Anh ấy đã thoát khỏi sự ràng buộc.

  2. động từ

    vùng thoát ra; thoát khỏi (bằng cách vùng vẫy)

  3. động từ

    vùng thoát ra; thoát khỏi; tháo gỡ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay tranh giành, vùng vẫy để thoát khỏi ràng buộc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.