陷入

陷入
xiàn
hãm nhập

rơi vào; lún vào; sa vào

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#3103
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi vào; lún vào; sa vào

    落入不好的环境或状态中luòrù búhǎo de huánjìng huò zhuàngtài zhōng

    • Anh ấy chìm vào suy tư.

  2. động từ

    rơi vào; sa vào; lâm vào

    进入某种不好的状态或困难的境地jìnrù mǒuzhǒng búhǎo de zhuàngtài huò kùnnan de jìngdì

    • Anh ấy đã rơi vào tình thế khó khăn.

  3. động từ

    rơi vào; lâm vào; sa vào

    进入不好的境地或困难的状况jìnrù búhǎo de jìngdì huò kùnnan de zhuàngkuàng

    • Anh ấy đã rơi vào hoàn cảnh khó khăn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, địa hình)BỘ
  • hãm(hố, cạm bẫy)HÀI THANH

Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.