Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
陷入
rơi vào; lún vào; sa vào
NGHĨA
- 壹动động từ
rơi vào; lún vào; sa vào
中落入不好的环境或状态中luòrù búhǎo de huánjìng huò zhuàngtài zhōng
- 。
Anh ấy chìm vào suy tư.
- 貳动động từ
rơi vào; sa vào; lâm vào
中进入某种不好的状态或困难的境地jìnrù mǒuzhǒng búhǎo de zhuàngtài huò kùnnan de jìngdì
- 。
Anh ấy đã rơi vào tình thế khó khăn.
- 參动động từ
rơi vào; lâm vào; sa vào
中进入不好的境地或困难的状况jìnrù búhǎo de jìngdì huò kùnnan de zhuàngkuàng
- 。
Anh ấy đã rơi vào hoàn cảnh khó khăn.
解字
GIẢI TỰrơi vào; lún vào; sa vào
NGHĨA
- 壹动động từ
rơi vào; lún vào; sa vào
中落入不好的环境或状态中luòrù búhǎo de huánjìng huò zhuàngtài zhōng
- 。
Anh ấy chìm vào suy tư.
- 貳动động từ
rơi vào; sa vào; lâm vào
中进入某种不好的状态或困难的境地jìnrù mǒuzhǒng búhǎo de zhuàngtài huò kùnnan de jìngdì
- 。
Anh ấy đã rơi vào tình thế khó khăn.
- 參动động từ
rơi vào; lâm vào; sa vào
中进入不好的境地或困难的状况jìnrù búhǎo de jìngdì huò kùnnan de zhuàngkuàng
- 。
Anh ấy đã rơi vào hoàn cảnh khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)