Tới nội dung chính

陷入

陷入
xiànrù
hãm nhập

rơi vào; lún vào; sa vào

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#3103
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    rơi vào; lún vào; sa vào

    中落入不好的环境或状态中luòrù búhǎo de huánjìng huò zhuàngtài zhōng

    • 。

      Anh ấy chìm vào suy tư.

  2. 貳动động từ

    rơi vào; sa vào; lâm vào

    中进入某种不好的状态或困难的境地jìnrù mǒuzhǒng búhǎo de zhuàngtài huò kùnnan de jìngdì

    • 。

      Anh ấy đã rơi vào tình thế khó khăn.

  3. 參动động từ

    rơi vào; lâm vào; sa vào

    中进入不好的境地或困难的状况jìnrù búhǎo de jìngdì huò kùnnan de zhuàngkuàng

    • 。

      Anh ấy đã rơi vào hoàn cảnh khó khăn.

陷
xiàn
hãm
BỘ THỦ⾩
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu