脱身

脱身
tuōshēn
thoát thân

thoát thân; thoát khỏi

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#7883
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoát thân; thoát khỏi

    摆脱束缚、困难或危险bǎituō shùfù、kùnnan huò wēixiǎn

    • Anh ấy muốn thoát thân nhưng không thành công.

  2. động từ

    thoát thân; rút lui; thoát khỏi

    摆脱困难或危险的局面;离开某个地方bǎituō kùnnan huò wēixiǎn de júmiàn;líkāi mǒu ge dìfang

  3. động từ

    thoát thân; rút lui

    离开某个地方或摆脱某种困难的状况líkāi mǒuggè dìfang huòshì báituō mǒuzhǒng kùnnan de zhuàngkuàng

    • Anh ấy muốn thoát thân nhưng không thành công.

  4. động từ

    thoát thân; thoát khỏi (trách nhiệm, ràng buộc)

    摆脱困境或责任bǎituō kùnjìng huò zérèn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.