阴影

阴影
yīnyǐng
âm ảnh

bóng tối; bóng; (bóng) bóng đen (tâm lý)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5695Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng tối; bóng; (bóng) bóng đen (tâm lý)

    物体挡住光线投在地面或其他地方的黑色形状;也指心理上的阴暗感受wùtǐ zhǔngzhù guāngxiàn tóu zài dìmiàn huò qítā dìfang de hēisè xíngzhuàng;yě zhǐ xīnlǐ shang de yīn'àn gǎnshòu

    • Bóng cây rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.