Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
/
阴影
阴影
âm ảnh
bóng tối; bóng; (bóng) bóng đen (tâm lý)
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5695Lượng từ 道
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bóng tối; bóng; (bóng) bóng đen (tâm lý)
中物体挡住光线投在地面或其他地方的黑色形状;也指心理上的阴暗感受wùtǐ zhǔngzhù guāngxiàn tóu zài dìmiàn huò qítā dìfang de hēisè xíngzhuàng;yě zhǐ xīnlǐ shang de yīn'àn gǎnshòu
- 。
Bóng cây rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
阴影
Phồn thể陰影
âm ảnh
bóng tối; bóng; (bóng) bóng đen (tâm lý)
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5695Lượng từ 道
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bóng tối; bóng; (bóng) bóng đen (tâm lý)
中物体挡住光线投在地面或其他地方的黑色形状;也指心理上的阴暗感受wùtǐ zhǔngzhù guāngxiàn tóu zài dìmiàn huò qítā dìfang de hēisè xíngzhuàng;yě zhǐ xīnlǐ shang de yīn'àn gǎnshòu
- 。
Bóng cây rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)