留意

留意
liú
lưu ý

chú ý; để tâm

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5274
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chú ý; để tâm

    注意;关心;让心思停留在某事上zhùyì; guānxīn; ràng xīnsi tíngliú zài mǒu shì shàng

    • Xin bạn hãy chú ý một chút.

  2. động từ

    tiếp nhận và chứa chấp; thu dung; tiếp nhận người cần giúp đỡ

    注意;留心观察zhùyì; liúxīn guānchá

  3. động từ

    thu nhận; tiếp nhận (người cần giúp đỡ); thu dung

    注意;关注zhùyì、guānzhù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.