Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
内
trong; nội; bên trong
NGHĨA
- 壹名danh từ
trong; nội; bên trong
中事物或地方的里面部分shìwù huò dìfang de lǐmiàn bùfen
- 。
Trong lòng anh ấy rất lương thiện.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,、、、。
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
- 貳名danh từ
trong; nội; bên trong
中事物或地方的里面shìwù huò dìfang de lǐmiàn
- 。
Nội bộ công ty có vấn đề.
- 參名danh từ
trong vòng; không quá; dưới (một mức nào đó)
中在某个范围或时间限度以内zài mǒugè fànwéi huò shíjiān xiànduì yǐnèi
- 肆名danh từ
trong; nội; bên trong
中物体或地方的里面wùtǐ huò dìfang de lǐmiàn
- 。
Bên trong căn nhà rất đẹp.
- 伍名danh từ
ở trong; trong số (đó)
中在里面;事物的中间部分zài lǐmiàn;shìwù de zhōngjiān bùfen
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
trong; nội; bên trong
中事物或地方的里面部分shìwù huò dìfang de lǐmiàn bùfen
- 。
Trong lòng anh ấy rất lương thiện.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,、、、。
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
- 貳名danh từ
trong; nội; bên trong
中事物或地方的里面shìwù huò dìfang de lǐmiàn
- 。
Nội bộ công ty có vấn đề.
- 參名danh từ
trong vòng; không quá; dưới (một mức nào đó)
中在某个范围或时间限度以内zài mǒugè fànwéi huò shíjiān xiànduì yǐnèi
- 肆名danh từ
trong; nội; bên trong
中物体或地方的里面wùtǐ huò dìfang de lǐmiàn
- 。
Bên trong căn nhà rất đẹp.
- 伍名danh từ
ở trong; trong số (đó)
中在里面;事物的中间部分zài lǐmiàn;shìwù de zhōngjiān bùfen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.