Tới nội dung chính

内

内
nèi
nội
⼊bộ nhập · 4 nét

trong; nội; bên trong

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#744
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trong; nội; bên trong

    中事物或地方的里面部分shìwù huò dìfang de lǐmiàn bùfen

    • 。

      Trong lòng anh ấy rất lương thiện.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,、、、。

      Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.

  2. 貳名danh từ

    trong; nội; bên trong

    中事物或地方的里面shìwù huò dìfang de lǐmiàn

    • 。

      Nội bộ công ty có vấn đề.

  3. 參名danh từ

    trong vòng; không quá; dưới (một mức nào đó)

    中在某个范围或时间限度以内zài mǒugè fànwéi huò shíjiān xiànduì yǐnèi

  4. 肆名danh từ

    trong; nội; bên trong

    中物体或地方的里面wùtǐ huò dìfang de lǐmiàn

    • 。

      Bên trong căn nhà rất đẹp.

  5. 伍名danh từ

    ở trong; trong số (đó)

    中在里面;事物的中间部分zài lǐmiàn;shìwù de zhōngjiān bùfen

内
nèi
nội
BỘ THỦ⼊
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu