Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
收留
收留
thu lưu
chứa chấp; cưu mang; cấp nơi nương thân
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10011
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chứa chấp; cưu mang; cấp nơi nương thân
中接纳某人在自己的地方住,照顾他jiēnà mǒurén zài zìjǐ de dìfang zhù, zhàogu tā
- 。
Anh ấy đã cưu mang một người vô gia cư.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
收留
Phồn thể收
thu lưu
chứa chấp; cưu mang; cấp nơi nương thân
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10011
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chứa chấp; cưu mang; cấp nơi nương thân
中接纳某人在自己的地方住,照顾他jiēnà mǒurén zài zìjǐ de dìfang zhù, zhàogu tā
- 。
Anh ấy đã cưu mang một người vô gia cư.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)