容纳

容纳
róng
dung nạp

chứa đựng; dung nạp

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#18142
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chứa đựng; dung nạp

    • Căn phòng này có thể chứa năm người.

  2. động từ

    chứa đựng; dung nạp; tiếp nhận (ý kiến khác biệt)

    • Căn phòng này có thể chứa mười người.

  3. động từ

    chứa đựng; bao hàm

    • Cái hộp này có thể chứa rất nhiều sách.

  4. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ

    • Căn phòng này có thể chứa rất nhiều người.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.