Tới nội dung chính

新人

新人
xīnrén
tân nhân

người mới; tân binh; nhân tài mới

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#4497
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người mới; tân binh; nhân tài mới

    中刚刚进入某个领域或岗位的人gānggāng jìnrù mǒugeè lǐngyù huò gǎngwèi de rén

    • !

      Chào mừng người mới gia nhập cùng chúng tôi!

  2. 貳名danh từ

    người mới; cặp đôi mới cưới; cô dâu chú rể

    中刚结婚的男人和女人gāng jiéhūn de nánrén hé nǚrén

    • 。

      Họ là một cặp đôi mới cưới.

  3. 參名danh từ

    người mới cưới; cô dâu mới; (bóng) người mới vào

    中刚刚结婚的人,特别是新娘gānggāng jiéhūn de rén、tèbié shì xīnniáng

    • 。

      Họ là một cặp tân hôn.

  4. 肆名danh từ

    người Homo sapiens giai đoạn muộn (cổ nhân học)

    中人类进化过程中的现代人阶段,距今约几万年rénlèi jìnhuà guòchéng zhōng de xiàndàirén jiēduàn, jù jīn yuē jǐ wàn nián

    • 。

      Tân nhân là một loại người tinh khôn.

新
xīn
tân
BỘ THỦ⽄
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu