Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
学到
学到
học đáo
học được; tìm hiểu được
1 nghĩa#3707
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
học được; tìm hiểu được
中通过学习而获得知识、技能或经验tōngguò xuéxí ér huòdé zhīshi、jìnéng huò jīngyàn
- 。
Tôi đã học được rất nhiều kiến thức mới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
学到
Phồn thể學到
học đáo
học được; tìm hiểu được
1 nghĩa#3707
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
học được; tìm hiểu được
中通过学习而获得知识、技能或经验tōngguò xuéxí ér huòdé zhīshi、jìnéng huò jīngyàn
- 。
Tôi đã học được rất nhiều kiến thức mới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai