规律

规律
guī
quy luật

quy luật; quy tắc

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#10324
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quy luật; quy tắc

    自然界或社会中经常发生的现象所遵循的原则zìránjiè huò shèhuì zhōng jīngcháng fāshēng de xiànxiàng suǒ zunxún de yuánzé

    • Thế giới tự nhiên có quy luật riêng của nó.

  2. danh từ

    quy luật; quy tắc

    事物运动或发展所遵循的必然趋势shìwù yùndòng huò fāzhǎn suǒ zūnxúnde bìrán qūshì

  3. danh từ

    quy luật; quy tắc; tính quy luật

    事物发展中经常出现的现象或趋势shìwù fāzhǎn zhōng jīngcháng chūxiàn de xiànxiàng huò qūshì

    • Cuộc sống có quy luật riêng của nó.

  4. danh từ

    quy luật; quy tắc

    事物变化发展中的内在规则shìwù biànhuà fāzhǎn zhōng de nèizài guīzé

  5. danh từ

    quy luật; quy tắc; nguyên tắc

    事物发展变化的普遍性原则;按照一定的方式进行shìwù fāzhǎn biànhuà de pǔbiàn xìng yuánzé;ànzhào yīdìng de fāngshi jìnxíng

    • Chúng ta nên tuân thủ kỷ luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.