规律
quy luật; quy tắc
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy luật; quy tắc
中自然界或社会中经常发生的现象所遵循的原则zìránjiè huò shèhuì zhōng jīngcháng fāshēng de xiànxiàng suǒ zunxún de yuánzé
- 。
Thế giới tự nhiên có quy luật riêng của nó.
- 貳名danh từ
quy luật; quy tắc
中事物运动或发展所遵循的必然趋势shìwù yùndòng huò fāzhǎn suǒ zūnxúnde bìrán qūshì
- 參名danh từ
quy luật; quy tắc; tính quy luật
中事物发展中经常出现的现象或趋势shìwù fāzhǎn zhōng jīngcháng chūxiàn de xiànxiàng huò qūshì
- 。
Cuộc sống có quy luật riêng của nó.
- 肆名danh từ
quy luật; quy tắc
中事物变化发展中的内在规则shìwù biànhuà fāzhǎn zhōng de nèizài guīzé
- 伍名danh từ
quy luật; quy tắc; nguyên tắc
中事物发展变化的普遍性原则;按照一定的方式进行shìwù fāzhǎn biànhuà de pǔbiàn xìng yuánzé;ànzhào yīdìng de fāngshi jìnxíng
- 。
Chúng ta nên tuân thủ kỷ luật.
quy luật; quy tắc
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy luật; quy tắc
中自然界或社会中经常发生的现象所遵循的原则zìránjiè huò shèhuì zhōng jīngcháng fāshēng de xiànxiàng suǒ zunxún de yuánzé
- 。
Thế giới tự nhiên có quy luật riêng của nó.
- 貳名danh từ
quy luật; quy tắc
中事物运动或发展所遵循的必然趋势shìwù yùndòng huò fāzhǎn suǒ zūnxúnde bìrán qūshì
- 參名danh từ
quy luật; quy tắc; tính quy luật
中事物发展中经常出现的现象或趋势shìwù fāzhǎn zhōng jīngcháng chūxiàn de xiànxiàng huò qūshì
- 。
Cuộc sống có quy luật riêng của nó.
- 肆名danh từ
quy luật; quy tắc
中事物变化发展中的内在规则shìwù biànhuà fāzhǎn zhōng de nèizài guīzé
- 伍名danh từ
quy luật; quy tắc; nguyên tắc
中事物发展变化的普遍性原则;按照一定的方式进行shìwù fāzhǎn biànhuà de pǔbiàn xìng yuánzé;ànzhào yīdìng de fāngshi jìnxíng
- 。
Chúng ta nên tuân thủ kỷ luật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)