主动权

主动权
zhǔdòngquán
chủ động quyền

quyền chủ động; thế chủ động

2 nghĩa#44565
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền chủ động; thế chủ động

    • Chúng ta phải nắm quyền chủ động.

  2. danh từ

    quyền chủ động; thế chủ động

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.