Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
技能
技能
kỹ năng
kỹ năng; kỹ thuật
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7601
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỹ năng; kỹ thuật
中做某事所需要的知识和本领zuò mǒushì suǒ xūyào de zhīshi hé běnlǐng
- 。
Anh ấy có rất nhiều kỹ năng.
- 貳名danh từ
kỹ năng; tài nghệ
中做某件事需要的本领或方法zuò mǒu jiàn shì xūyào de běnlǐng huò fāngfǎ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
技能
Phồn thể技
kỹ năng
kỹ năng; kỹ thuật
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7601
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỹ năng; kỹ thuật
中做某事所需要的知识和本领zuò mǒushì suǒ xūyào de zhīshi hé běnlǐng
- 。
Anh ấy có rất nhiều kỹ năng.
- 貳名danh từ
kỹ năng; tài nghệ
中做某件事需要的本领或方法zuò mǒu jiàn shì xūyào de běnlǐng huò fāngfǎ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)