Tới nội dung chính

学会

学会
xuéhuì
học hội

học được; nắm vững

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2012
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    học được; nắm vững

    中通过学习获得知识或技能tōngguò xuéxí huòdé zhīshi huò jìnéng

    • 。

      Tôi đã học bơi rồi.

  2. 貳名danh từ

    học hội; hội học thuật; hiệp hội khoa học

    中从事某一学术领域的组织或团体cóngshì mǒu yī xuéshù lǐngyù de zǔzhī huò tuántǐ

    • 。

      Anh ấy đã tham gia hội học thuật.

学
xué
học
BỘ THỦ⼦
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu