学会

学会
xuéhuì
học hội

học được; nắm vững

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2012
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    học được; nắm vững

    通过学习获得知识或技能tōngguò xuéxí huòdé zhīshi huò jìnéng

    • Tôi đã học bơi rồi.

  2. danh từ

    học hội; hội học thuật; hiệp hội khoa học

    从事某一学术领域的组织或团体cóngshì mǒu yī xuéshù lǐngyù de zǔzhī huò tuántǐ

    • Anh ấy đã tham gia hội học thuật.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.