精通

精通
jīngtōng
tinh thông

thành thạo; tuyệt kỹ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15953
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thành thạo; tuyệt kỹ

    • Anh ấy tinh thông vài thứ tiếng.

  2. động từ

    họ Phàn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.