Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
/
坏掉
坏掉
hoại điệu
hỏng; bị hỏng; bị hư
1 nghĩa#10095
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏng; bị hỏng; bị hư
中变得损坏或不能使用biàn de sǔnhuài huò bù néng shǐyòng
- 。
Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 卓trác(cao vượt, nổi bật)HÌNH THANH
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
坏掉
Phồn thể壞掉
hoại điệu
hỏng; bị hỏng; bị hư
1 nghĩa#10095
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏng; bị hỏng; bị hư
中变得损坏或不能使用biàn de sǔnhuài huò bù néng shǐyòng
- 。
Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 卓trác(cao vượt, nổi bật)HÌNH THANH
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc