坏掉

坏掉
huàidiào
hoại điệu

hỏng; bị hỏng; bị hư

1 nghĩa#10095
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hỏng; bị hỏng; bị hư

    变得损坏或不能使用biàn de sǔnhuài huò bù néng shǐyòng

    • Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.