受损

受损
shòusǔn
thọ tổn

bị tổn hại; bị hư hỏng

1 nghĩa#11059
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị tổn hại; bị hư hỏng

    遭到破坏或伤害zāodào pòhuài huò shānghài

    • Xe của tôi bị hư rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.