jìn
cận
bộ sước · 7 nét

gần; kề; lại gần

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#2373
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gần; kề; lại gần

    离得不远;距离小lí de búyuǎn; jùlí xiǎo

    • Nhà tôi rất gần trường.

  2. tính từ

    gần; gần gũi

    距离不远;靠得很近jùlí búyuǎn;kàode hěn jìn

    • Nhà tôi rất gần trường học.

  3. trạng từ

    khoảng chừng; đại khái

    大约;接近某个数字或时间dàyuē; jiējìn mǒu gè shùzì huò shíjiān

    • Anh ấy gần ba mươi tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.