huà
hoạch
bộ đao · 6 nét

vạch; kẻ (đường)

HSK 4 (3.0)6 nghĩa#9338
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vạch; kẻ (đường)

    用笔、刀等在物体表面画线yòng bǐ、dāo děng zài wùtǐ biǎomiàn huà xiàn

    • Bạn hãy vẽ một đường.

  2. động từ

    phân ranh; vạch; phân chia

    用线或界线分开;确定范围或边界yòng xiàn huò jièixiàn fēnkāi;quèdìng fànwéi huò biānjiè

    • Xin bạn vẽ một đường.

  3. động từ

    lên kế hoạch; hoạch định

    制定计划或方案zhìdìng jìhuà huò fāng'àn

    • Chúng tôi đã lập một kế hoạch.

  4. danh từ

    nét (trong chữ Hán)

    汉字的笔画或线条hànzì de bǐhuà huò xiàntiáo

    • Chữ này có mấy nét?

  5. động từ

    truyền; chuyển giao

    把东西或权利从一个人交给另一个人bǎ dōngxi huò quánlì cóng yīgè rén jiāo gěi lìngyīgè rén

    • Xin hãy chuyển tiền vào tài khoản của tôi.

  6. động từ

    giao; bổ nhiệm; tin dùng

    分配给某人做某项工作fēnpèi gěi mǒurén zuò mǒu xiàng gōngzuò

    • Cô giáo đã giao bài tập.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.