chōu
trừu
⼿bộ thủ · 8 nét

rút ra; kéo ra; trích ra

HSK 4 (3.0)7 nghĩa#2029
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút ra; kéo ra; trích ra

    用力拉出来;从中间取出yònglì lāchūlái; cóng zhōngjiān qǔchū

    • Anh ấy rút một cây bút từ trong túi ra.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bố tôi mỗi ngày đều hút một bao thuốc lá.

    • Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.

  2. động từ

    hút (đặc biệt là hút thuốc); rút; kéo

    吸入烟雾等,通常指吸烟xīrù yānwù děng, tōngcháng zhǐ xīyān

    • Anh ấy thích hút thuốc.

  3. động từ

    rút ra; lấy ra (một phần từ tổng thể)

    从整体中取出一部分cóng zhěngtǐ zhōng qǔ chū yī bùfen

    • Bạn hãy rút một tờ giấy.

  4. động từ

    rút; kéo; đánh (bằng roi); hút (thuốc)

    用鞭子等打;挥打yòng biānzi děng dǎ; huīdǎ

    • Anh ấy dùng roi quất ngựa.

  5. động từ

    co rút; co lại (vải vóc)

    布料等受热变小búliào děng shòuhuà biàn xiǎo

    • Cái áo này sẽ bị co lại.

  6. động từ

    đâm chồi; nảy mầm (của một số loài cây)

    植物长出新的枝叶或花zhíwù zhǎngchū xīn de zhīyè huò huā

    • Mùa xuân đến rồi, cây cối bắt đầu nảy mầm.

  7. lượng từ

    tờ (dùng cho khăn giấy, khăn ướt, v.v.)

    用来数纸张或布料等的量词yònglái shǔ zhǐzhāng huò búliào děng de liàngcí

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.