找到

找到
zhǎodào
trảo đáo

tìm thấy; tìm được

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#165
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tìm thấy; tìm được

    发现;寻求得到fāxiàn; xúnqiú huòdào

    • Tôi tìm thấy sách của tôi rồi.

    • Cuối cùng cô ấy cũng tìm được một công việc ưng ý.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.