Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
/
找到
找到
trảo đáo
tìm thấy; tìm được
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#165
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm thấy; tìm được
中发现;寻求得到fāxiàn; xúnqiú huòdào
- 。
Tôi tìm thấy sách của tôi rồi.
- 。
Cuối cùng cô ấy cũng tìm được một công việc ưng ý.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
找到
Phồn thể找
trảo đáo
tìm thấy; tìm được
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#165
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm thấy; tìm được
中发现;寻求得到fāxiàn; xúnqiú huòdào
- 。
Tôi tìm thấy sách của tôi rồi.
- 。
Cuối cùng cô ấy cũng tìm được một công việc ưng ý.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)