Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
/
丢失
丢失
đâu thất
mất; đánh mất
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7145
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất; đánh mất
中找不到;不见了zhǎobudào;bújiàn le
- 。
Ví của tôi bị mất rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
丢失
Phồn thể丟失
đâu thất
mất; đánh mất
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7145
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất; đánh mất
中找不到;不见了zhǎobudào;bújiàn le
- 。
Ví của tôi bị mất rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.