Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
出路
lối thoát; con đường ra; hướng đi (cho tương lai)
NGHĨA
- 壹名danh từ
lối thoát; con đường ra; hướng đi (cho tương lai)
中解决问题或改善处境的办法jiějué wèntí huò gǎishàn chǔjìng de bànfǎ
- 。
Chúng ta phải tìm ra lối thoát.
- 貳名danh từ
lối thoát; con đường tiến thân; hướng đi
中找到成功或进步的机会和方法zhǎodào chénggōng huò jìnbù de jīhuì hé fāngfǎ
- 參名danh từ
lối thoát; đầu ra; con đường thoát
中摆脱困难、获得成功的办法或机会bǎituō kùnnan、huòdé chénggōng de bànfǎ huò jīhuì
- 。
Chúng ta phải tìm một lối thoát.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
lối thoát; con đường ra; hướng đi (cho tương lai)
NGHĨA
- 壹名danh từ
lối thoát; con đường ra; hướng đi (cho tương lai)
中解决问题或改善处境的办法jiějué wèntí huò gǎishàn chǔjìng de bànfǎ
- 。
Chúng ta phải tìm ra lối thoát.
- 貳名danh từ
lối thoát; con đường tiến thân; hướng đi
中找到成功或进步的机会和方法zhǎodào chénggōng huò jìnbù de jīhuì hé fāngfǎ
- 參名danh từ
lối thoát; đầu ra; con đường thoát
中摆脱困难、获得成功的办法或机会bǎituō kùnnan、huòdé chénggōng de bànfǎ huò jīhuì
- 。
Chúng ta phải tìm một lối thoát.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾