出路
lối thoát; con đường ra; hướng đi (cho tương lai)
NGHĨA
- 壹名danh từ
lối thoát; con đường ra; hướng đi (cho tương lai)
中解决问题或改善处境的办法jiějué wèntí huò gǎishàn chǔjìng de bànfǎ
- 。
Chúng ta phải tìm ra lối thoát.
- 貳名danh từ
lối thoát; con đường tiến thân; hướng đi
中找到成功或进步的机会和方法zhǎodào chénggōng huò jìnbù de jīhuì hé fāngfǎ
- 參名danh từ
lối thoát; đầu ra; con đường thoát
中摆脱困难、获得成功的办法或机会bǎituō kùnnan、huòdé chénggōng de bànfǎ huò jīhuì
- 。
Chúng ta phải tìm một lối thoát.
lối thoát; con đường ra; hướng đi (cho tương lai)
NGHĨA
- 壹名danh từ
lối thoát; con đường ra; hướng đi (cho tương lai)
中解决问题或改善处境的办法jiějué wèntí huò gǎishàn chǔjìng de bànfǎ
- 。
Chúng ta phải tìm ra lối thoát.
- 貳名danh từ
lối thoát; con đường tiến thân; hướng đi
中找到成功或进步的机会和方法zhǎodào chénggōng huò jìnbù de jīhuì hé fāngfǎ
- 參名danh từ
lối thoát; đầu ra; con đường thoát
中摆脱困难、获得成功的办法或机会bǎituō kùnnan、huòdé chénggōng de bànfǎ huò jīhuì
- 。
Chúng ta phải tìm một lối thoát.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.