出路

出路
chū
xuất lộ

lối thoát; con đường ra; hướng đi (cho tương lai)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#5275
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lối thoát; con đường ra; hướng đi (cho tương lai)

    解决问题或改善处境的办法jiějué wèntí huò gǎishàn chǔjìng de bànfǎ

    • Chúng ta phải tìm ra lối thoát.

  2. danh từ

    lối thoát; con đường tiến thân; hướng đi

    找到成功或进步的机会和方法zhǎodào chénggōng huò jìnbù de jīhuì hé fāngfǎ

  3. danh từ

    lối thoát; đầu ra; con đường thoát

    摆脱困难、获得成功的办法或机会bǎituō kùnnan、huòdé chénggōng de bànfǎ huò jīhuì

    • Chúng ta phải tìm một lối thoát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.