迷路

迷路
mê lộ

lạc đường; mê lối; (bóng) lạc lối trong cuộc sống

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#3500
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lạc đường; mê lối; (bóng) lạc lối trong cuộc sống

    不知道该往哪里走;找不到正确的路búzhīdào gāi wǎng nǎli zǒu; zhǎobuzhào zhèngquè de lù

    • Tôi bị lạc đường rồi, bạn có thể giúp tôi không?

  2. động từ

    lạc đường; mê lộ; say mê; hâm mộ

    找不到路,不知道该往哪里走zhǎo bu dào lù,bù zhīdào gāi wǎng nǎli zǒu

    • Tôi bị lạc rồi, bạn có thể giúp tôi không?

  3. danh từ

    mê cung; mê lộ

    像迷宫一样复杂、难以找到出口的路xiàng míkōng yīyàng fùzá、nányǐ zhǎodào chūkǒu de lù

    • Anh ấy bị lạc đường rồi.

  4. danh từ

    mê lộ (của tai trong); lạc đường

    耳朵内部的迷宫形器官,可以帮助身体保持平衡ěrduo nèibù de míhóng xíng qìguān, kěyǐ bāngzhù shēntǐ bǎochíi pínghuà

    • Mê lộ tai trong là một phần của cơ quan thính giác.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.