Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
迷路
lạc đường; mê lối; (bóng) lạc lối trong cuộc sống
NGHĨA
- 壹动động từ
lạc đường; mê lối; (bóng) lạc lối trong cuộc sống
中不知道该往哪里走;找不到正确的路búzhīdào gāi wǎng nǎli zǒu; zhǎobuzhào zhèngquè de lù
- ,?
Tôi bị lạc đường rồi, bạn có thể giúp tôi không?
- 貳动động từ
lạc đường; mê lộ; say mê; hâm mộ
中找不到路,不知道该往哪里走zhǎo bu dào lù,bù zhīdào gāi wǎng nǎli zǒu
- ,?
Tôi bị lạc rồi, bạn có thể giúp tôi không?
- 參名danh từ
mê cung; mê lộ
中像迷宫一样复杂、难以找到出口的路xiàng míkōng yīyàng fùzá、nányǐ zhǎodào chūkǒu de lù
- 。
Anh ấy bị lạc đường rồi.
- 肆名danh từ
mê lộ (của tai trong); lạc đường
中耳朵内部的迷宫形器官,可以帮助身体保持平衡ěrduo nèibù de míhóng xíng qìguān, kěyǐ bāngzhù shēntǐ bǎochíi pínghuà
- 。
Mê lộ tai trong là một phần của cơ quan thính giác.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
lạc đường; mê lối; (bóng) lạc lối trong cuộc sống
NGHĨA
- 壹动động từ
lạc đường; mê lối; (bóng) lạc lối trong cuộc sống
中不知道该往哪里走;找不到正确的路búzhīdào gāi wǎng nǎli zǒu; zhǎobuzhào zhèngquè de lù
- ,?
Tôi bị lạc đường rồi, bạn có thể giúp tôi không?
- 貳动động từ
lạc đường; mê lộ; say mê; hâm mộ
中找不到路,不知道该往哪里走zhǎo bu dào lù,bù zhīdào gāi wǎng nǎli zǒu
- ,?
Tôi bị lạc rồi, bạn có thể giúp tôi không?
- 參名danh từ
mê cung; mê lộ
中像迷宫一样复杂、难以找到出口的路xiàng míkōng yīyàng fùzá、nányǐ zhǎodào chūkǒu de lù
- 。
Anh ấy bị lạc đường rồi.
- 肆名danh từ
mê lộ (của tai trong); lạc đường
中耳朵内部的迷宫形器官,可以帮助身体保持平衡ěrduo nèibù de míhóng xíng qìguān, kěyǐ bāngzhù shēntǐ bǎochíi pínghuà
- 。
Mê lộ tai trong là một phần của cơ quan thính giác.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi