找不到

找不到
zhǎobudào
trảo bất đáo

không tìm được; không tìm thấy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không tìm được; không tìm thấy

    • Tôi không tìm thấy điện thoại của mình rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.