丢掉

丢掉
diūdiào
đâu điệu

mất; đánh mất; vứt bỏ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#5456
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất; đánh mất; vứt bỏ

    失去;不再有shīqù;búzài yǒu

    • Tôi đã làm mất một cuốn sách.

  2. động từ

    vứt bỏ; bỏ đi

    扔掉或放弃某个东西rēngdiào huò fàngqì mǒuge dōngxi

    • Xin hãy vứt rác đi.

  3. động từ

    mất đi; vứt bỏ; đánh mất

    抛弃或失去某样东西pāoqì huò shīqù mǒuyàng dōngxi

  4. động từ

    mất đi; vứt bỏ; đánh mất

    失去或放弃某样东西shīqù huòshì fàngqì mǒuyàng dōngxi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.