找着

找着
zhǎozháo
trảo trước

tìm thấy; tìm được

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tìm thấy; tìm được

    • Tôi tìm thấy sách của tôi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.