加大

加大
jiā
gia đại

tăng cường; tăng thêm (nỗ lực, cường độ...)

1 nghĩa#14478
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tăng cường; tăng thêm (nỗ lực, cường độ...)

    增加力度、强度或数量zēngjiā lìdù、qiángdù huò shùliàng

    • Chúng ta nên tăng cường nỗ lực.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.