扩张
mở rộng; mở rộng; phát triển; mở rộng phạm vi
NGHĨA
- 壹动động từ
mở rộng; mở rộng; phát triển; mở rộng phạm vi
中使范围、规模、势力等变大或增加shǐ fànwéi、guīmó、shìli děng biàndà huò zēngjiā
- 。
Công ty đang mở rộng.
- 貳动động từ
mở rộng; bành trướng (quyền lực, ảnh hưởng)
中力量、势力或范围变得更大lìliàng、shìlì huò fànwéi biànde gèngdà
- 參动động từ
mở rộng; bành trướng; giãn nở
中使范围、规模或数量变得更大shǐ fànwéi、guīmó huò shùliàng biàn de gèng dà
- 。
Mạch máu đã giãn ra.
- 肆动động từ
mở rộng; nới rộng
中使范围、面积或规模变大shǐ fànwéi、miànjī huò guīmó biàn dà
- 。
Công ty đang mở rộng kinh doanh.
mở rộng; mở rộng; phát triển; mở rộng phạm vi
NGHĨA
- 壹动động từ
mở rộng; mở rộng; phát triển; mở rộng phạm vi
中使范围、规模、势力等变大或增加shǐ fànwéi、guīmó、shìli děng biàndà huò zēngjiā
- 。
Công ty đang mở rộng.
- 貳动động từ
mở rộng; bành trướng (quyền lực, ảnh hưởng)
中力量、势力或范围变得更大lìliàng、shìlì huò fànwéi biànde gèngdà
- 參动động từ
mở rộng; bành trướng; giãn nở
中使范围、规模或数量变得更大shǐ fànwéi、guīmó huò shùliàng biàn de gèng dà
- 。
Mạch máu đã giãn ra.
- 肆动động từ
mở rộng; nới rộng
中使范围、面积或规模变大shǐ fànwéi、miànjī huò guīmó biàn dà
- 。
Công ty đang mở rộng kinh doanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.