扩张

扩张
kuòzhāng
khuếch trương

mở rộng; mở rộng; phát triển; mở rộng phạm vi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11558
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở rộng; mở rộng; phát triển; mở rộng phạm vi

    使范围、规模、势力等变大或增加shǐ fànwéi、guīmó、shìli děng biàndà huò zēngjiā

    • Công ty đang mở rộng.

  2. động từ

    mở rộng; bành trướng (quyền lực, ảnh hưởng)

    力量、势力或范围变得更大lìliàng、shìlì huò fànwéi biànde gèngdà

  3. động từ

    mở rộng; bành trướng; giãn nở

    使范围、规模或数量变得更大shǐ fànwéi、guīmó huò shùliàng biàn de gèng dà

    • Mạch máu đã giãn ra.

  4. động từ

    mở rộng; nới rộng

    使范围、面积或规模变大shǐ fànwéi、miànjī huò guīmó biàn dà

    • Công ty đang mở rộng kinh doanh.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.