睡眠

睡眠
shuìmián
thuỵ miên

giấc ngủ; sự ngủ

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#5733
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giấc ngủ; sự ngủ

    身体休息时闭眼不动的状态shēntǐ xiūxi shí bìyǎn búdòng de zhuàngtài

    • Giấc ngủ đầy đủ rất quan trọng.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Dạo này tôi bị mất ngủ.

    • Dạo này tôi hay bị mất ngủ.

  2. động từ

    giấc ngủ; sự ngủ

    闭上眼睛,身体休息的状态bìshàng yǎnjing、shēntǐ xiūxi de zhuàngtài

    • Tôi cần ngủ đủ giấc.

  3. động từ

    giấc ngủ; (tin học) chế độ ngủ (của máy tính)

    进入休息状态,闭眼休息jìnrù xiūxi zhuàngtài, bìyǎn xiūxi

    • Máy tính chuyển sang chế độ ngủ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.