Tới nội dung chính

尤

尤
yóu
vưu
⼪bộ uông · 4 nét

đặc biệt; nhất là; (văn) lỗi lầm; oán trách

5 nghĩa#9424
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    đặc biệt; nhất là; (văn) lỗi lầm; oán trách

    中特别;更加;尤其tèbié;gèngjiā;yóuqī

    • 。

      Anh ấy đặc biệt thích ăn cay.

  2. 貳形tính từ

    xuất sắc; nổi bật

    中特别好;比别人更出色tèbié hǎo;bǐ biérén gèng chūcsè

    • 。

      Anh ấy là một học sinh đặc biệt xuất sắc.

  3. 參动động từ

    đặc biệt; nổi trội; lỗi lầm; oán trách

    中对某人或某事表示不满、怨恨duì mǒurén huò mǒushì biǎoshì búmǎn、yuànhen

    • 。

      Anh ấy bất mãn với bạn của mình.

  4. 肆名danh từ

    lỗi; tội lỗi; đặc biệt; vưu (họ)

    中特别的过错或缺点tèbié de guòcuò huò quēdiǎn

    • 。

      Đây là lỗi của bạn.

  5. 伍名danh từ

    họ Vưu

    中姓氏,中文姓名中的家族名称xìngshì, zhōngwénxìngmíng zhōngde jiāzúmíngchèng

尤
yóu
vưu
BỘ THỦ⼪
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu