尤
đặc biệt; nhất là; (văn) lỗi lầm; oán trách
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đặc biệt; nhất là; (văn) lỗi lầm; oán trách
中特别;更加;尤其tèbié;gèngjiā;yóuqī
- 。
Anh ấy đặc biệt thích ăn cay.
- 貳形tính từ
xuất sắc; nổi bật
中特别好;比别人更出色tèbié hǎo;bǐ biérén gèng chūcsè
- 。
Anh ấy là một học sinh đặc biệt xuất sắc.
- 參动động từ
đặc biệt; nổi trội; lỗi lầm; oán trách
中对某人或某事表示不满、怨恨duì mǒurén huò mǒushì biǎoshì búmǎn、yuànhen
- 。
Anh ấy bất mãn với bạn của mình.
- 肆名danh từ
lỗi; tội lỗi; đặc biệt; vưu (họ)
中特别的过错或缺点tèbié de guòcuò huò quēdiǎn
- 。
Đây là lỗi của bạn.
- 伍名danh từ
họ Vưu
中姓氏,中文姓名中的家族名称xìngshì, zhōngwénxìngmíng zhōngde jiāzúmíngchèng
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đặc biệt; nhất là; (văn) lỗi lầm; oán trách
中特别;更加;尤其tèbié;gèngjiā;yóuqī
- 。
Anh ấy đặc biệt thích ăn cay.
- 貳形tính từ
xuất sắc; nổi bật
中特别好;比别人更出色tèbié hǎo;bǐ biérén gèng chūcsè
- 。
Anh ấy là một học sinh đặc biệt xuất sắc.
- 參动động từ
đặc biệt; nổi trội; lỗi lầm; oán trách
中对某人或某事表示不满、怨恨duì mǒurén huò mǒushì biǎoshì búmǎn、yuànhen
- 。
Anh ấy bất mãn với bạn của mình.
- 肆名danh từ
lỗi; tội lỗi; đặc biệt; vưu (họ)
中特别的过错或缺点tèbié de guòcuò huò quēdiǎn
- 。
Đây là lỗi của bạn.
- 伍名danh từ
họ Vưu
中姓氏,中文姓名中的家族名称xìngshì, zhōngwénxìngmíng zhōngde jiāzúmíngchèng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼
- 㝽