添麻烦
添麻烦
thiêm ma phiền
gây phiền toái; làm phiền (ai đó)
2 nghĩa#10709
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây phiền toái; làm phiền (ai đó)
中给别人制造困难或烦恼gěi biérén zhìzào kùnnan huò fánnǎo
- ,。
Xin lỗi, đã gây phiền phức cho bạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.
- 貳动động từ
làm phiền; xin phép làm phiền
中让别人有不便或困难ràng biérén yǒu búbiàn huò kùnnan
- 。
Rất xin lỗi vì đã làm phiền bạn.
Đang tải…
添麻烦
Phồn thể添麻煩
thiêm ma phiền
gây phiền toái; làm phiền (ai đó)
2 nghĩa#10709
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây phiền toái; làm phiền (ai đó)
中给别人制造困难或烦恼gěi biérén zhìzào kùnnan huò fánnǎo
- ,。
Xin lỗi, đã gây phiền phức cho bạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.
- 貳动động từ
làm phiền; xin phép làm phiền
中让别人有不便或困难ràng biérén yǒu búbiàn huò kùnnan
- 。
Rất xin lỗi vì đã làm phiền bạn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)