Tới nội dung chính

添麻烦

添麻烦
tiānmáfan
thiêm ma phiền

gây phiền toái; làm phiền (ai đó)

2 nghĩa#10709
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gây phiền toái; làm phiền (ai đó)

    中给别人制造困难或烦恼gěi biérén zhìzào kùnnan huò fánnǎo

    • ,。

      Xin lỗi, đã gây phiền phức cho bạn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.

  2. 貳动động từ

    làm phiền; xin phép làm phiền

    中让别人有不便或困难ràng biérén yǒu búbiàn huò kùnnan

    • 。

      Rất xin lỗi vì đã làm phiền bạn.

添
tiān
thiêm
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu