- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
làm phiền; quấy rầy
làm phiền; quấy rầy
中让人不安宁;造成烦恼ràng rén bù ānníng;zàochéng fánnǎo
Xin lỗi, đã làm phiền rồi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
làm phiền; quấy rầy
làm phiền; quấy rầy
中让人不安宁;造成烦恼ràng rén bù ānníng;zàochéng fánnǎo
Xin lỗi, đã làm phiền rồi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.