打搅

打搅
jiǎo
đả giảo

làm phiền; quấy rầy

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8362
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm phiền; quấy rầy

    让人不安宁;造成烦恼ràng rén bù ānníng;zàochéng fánnǎo

    • Xin lỗi, đã làm phiền rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.