骚扰

骚扰
sāorǎo
tao nhiễu

quấy rối; làm phiền; quấy nhiễu

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5477
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quấy rối; làm phiền; quấy nhiễu

    用言语或行动使人烦恼、不安yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ rén fánǎo、búān

    • Xin đừng quấy rầy tôi.

  2. động từ

    quấy rối; sách nhiễu

    用言语或行动打扰别人;使人烦恼yòng yányǔ huò xíngdòng dǎrǎo biérén;shǐ rén fánnǎo

  3. động từ

    quấy rối; gây rối loạn

    打扰或使不安宁dǎ rǎo huò shǐ bù ānníng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.