/
骚扰
骚扰
tao nhiễu
quấy rối; làm phiền; quấy nhiễu
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5477
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quấy rối; làm phiền; quấy nhiễu
中用言语或行动使人烦恼、不安yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ rén fánǎo、búān
- 。
Xin đừng quấy rầy tôi.
- 貳动động từ
quấy rối; sách nhiễu
中用言语或行动打扰别人;使人烦恼yòng yányǔ huò xíngdòng dǎrǎo biérén;shǐ rén fánnǎo
- 參动động từ
quấy rối; gây rối loạn
中打扰或使不安宁dǎ rǎo huò shǐ bù ānníng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
骚扰
Phồn thể騷擾
tao nhiễu
quấy rối; làm phiền; quấy nhiễu
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5477
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quấy rối; làm phiền; quấy nhiễu
中用言语或行动使人烦恼、不安yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ rén fánǎo、búān
- 。
Xin đừng quấy rầy tôi.
- 貳动động từ
quấy rối; sách nhiễu
中用言语或行动打扰别人;使人烦恼yòng yányǔ huò xíngdòng dǎrǎo biérén;shǐ rén fánnǎo
- 參动động từ
quấy rối; gây rối loạn
中打扰或使不安宁dǎ rǎo huò shǐ bù ānníng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn