/
康复
康复
khang phục
hồi phục; phục hồi sức khỏe
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#6443
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hồi phục; phục hồi sức khỏe
中身体恢复健康和正常功能shēntǐ huīfù jiànkāng hé zhèngcháng gōngnéng
- 。
Anh ấy hồi phục rất nhanh.
- 貳动động từ
nghỉ dưỡng; dưỡng bệnh; phục hồi sức khỏe
中身体恢复健康shēntǐ huīfù jiànkāng
- !
Chúc bạn sớm bình phục!
- 參动động từ
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng
中身体恢复健康shēntǐ huīfù jiànkāng
- 。
Anh ấy đang trong quá trình hồi phục.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
康复
Phồn thể康復
khang phục
hồi phục; phục hồi sức khỏe
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#6443
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hồi phục; phục hồi sức khỏe
中身体恢复健康和正常功能shēntǐ huīfù jiànkāng hé zhèngcháng gōngnéng
- 。
Anh ấy hồi phục rất nhanh.
- 貳动động từ
nghỉ dưỡng; dưỡng bệnh; phục hồi sức khỏe
中身体恢复健康shēntǐ huīfù jiànkāng
- !
Chúc bạn sớm bình phục!
- 參动động từ
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng
中身体恢复健康shēntǐ huīfù jiànkāng
- 。
Anh ấy đang trong quá trình hồi phục.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối