记忆
记忆
ký ức
ký ức; ghi nhớ; nhớ lại
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#1635
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ký ức; ghi nhớ; nhớ lại
中把发生过的事情留在脑子里,不忘记bǎ fāshēngguò de shìqing liúzài nǎozi li, búwàngjì
- 。
Trí nhớ của tôi rất tốt.
- 貳名danh từ
trong tâm trí; trong ký ức
中大脑中保存的对过去事情的印象dànǎo zhōng bǎocún de duì guòqù shìqing de yìnxiàng
- 。
Trí nhớ của tôi rất tốt.
Đang tải…
记忆
Phồn thể記憶
ký ức
ký ức; ghi nhớ; nhớ lại
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#1635
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ký ức; ghi nhớ; nhớ lại
中把发生过的事情留在脑子里,不忘记bǎ fāshēngguò de shìqing liúzài nǎozi li, búwàngjì
- 。
Trí nhớ của tôi rất tốt.
- 貳名danh từ
trong tâm trí; trong ký ức
中大脑中保存的对过去事情的印象dànǎo zhōng bǎocún de duì guòqù shìqing de yìnxiàng
- 。
Trí nhớ của tôi rất tốt.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]