记忆

记忆
ký ức

ký ức; ghi nhớ; nhớ lại

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#1635
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ký ức; ghi nhớ; nhớ lại

    把发生过的事情留在脑子里,不忘记bǎ fāshēngguò de shìqing liúzài nǎozi li, búwàngjì

    • Trí nhớ của tôi rất tốt.

  2. danh từ

    trong tâm trí; trong ký ức

    大脑中保存的对过去事情的印象dànǎo zhōng bǎocún de duì guòqù shìqing de yìnxiàng

    • Trí nhớ của tôi rất tốt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.