健康

健康
jiànkāng
kiện khang

khỏe mạnh; cường tráng

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1549
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khỏe mạnh; cường tráng

    身体没有病,生活方式好shēntǐ méiyǒu bìng、shēnghuó fāngshì hǎo

    • Chúc bạn sức khỏe dồi dào!

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.

  2. danh từ

    sức khỏe; khỏe mạnh

    身体没有疾病,精神状态良好的状况shēntǐ méiyǒu jíbìng、jīngshén zhuàngtài liánghǎo de zhuàngkuàng

    • Chúc bạn sức khỏe dồi dào!

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.