Tới nội dung chính

灰

灰
huī
hôi
⽕bộ hoả · 6 nét

tro; màu xám; xám

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#8206
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tro; màu xám; xám

    中燃烧后留下的粉末或残留物ránshāo hòu liúxià de fěnmò huò cányuliúwù

    • 。

      Trong lò có rất nhiều tro.

  2. 貳名danh từ

    tro; màu xám; xám

    中白色和黑色混合成的颜色báisè hé heisè hunhé chéng de yánsè

    • 。

      Loại vôi này rất phổ biến.

  3. 參形tính từ

    nản lòng; chán nản; xám xịt

    中感到失望、不开心的样子gǎndào shīwàng、bù kāixīn de yàngzi

    • 。

      Anh ấy trông rất nản lòng.

  4. 肆名danh từ

    đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời

    中细小的粉状物质,多为黑色或白色xìxiǎo de fěnzhuàng wùzhì、duō wéi hēisè huò báisè

    • 。

      Trên bàn có rất nhiều bụi.

  5. 伍形tính từ

    Grây (tên người)

    中颜色,像灰烬或水泥一样,在黑色和白色之间yánsè, xiàng huījìn huò shuǐníng yīyàng, zài hēisè hé báisè zhījiān

    • 。

      Cái áo này màu xám.

灰
huī
hôi
BỘ THỦ⽕
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu