好转

好转
hǎozhuǎn
hảo chuyển

trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#7895
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện

    变得更好;病情或情况恢复正常biàn de gèng hǎo;bìngqíng huò qíngkuàng huīfù zhèngcháng

    • Sức khỏe của anh ấy đã tốt hơn rồi.

  2. động từ

    chuyển biến tốt hơn; thuyên giảm

    变得更好;病情或情况减轻biàn de gèng hǎo;bìngqíng huò qíngkuàng jiǎnqīng

  3. động từ

    chuyển biến tốt; cải thiện; tiến triển tốt hơn

    变得更好;情况向好的方向发展biàn de gèng hǎo; qíngkuàng xiàng hǎo de fāngxiàng fāzhǎn

    • Sức khỏe của anh ấy đã tốt hơn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.