Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
好转
trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện
NGHĨA
- 壹动động từ
trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện
中变得更好;病情或情况恢复正常biàn de gèng hǎo;bìngqíng huò qíngkuàng huīfù zhèngcháng
- 。
Sức khỏe của anh ấy đã tốt hơn rồi.
- 貳动động từ
chuyển biến tốt hơn; thuyên giảm
中变得更好;病情或情况减轻biàn de gèng hǎo;bìngqíng huò qíngkuàng jiǎnqīng
- 參动động từ
chuyển biến tốt; cải thiện; tiến triển tốt hơn
中变得更好;情况向好的方向发展biàn de gèng hǎo; qíngkuàng xiàng hǎo de fāngxiàng fāzhǎn
- 。
Sức khỏe của anh ấy đã tốt hơn.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện
NGHĨA
- 壹动động từ
trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện
中变得更好;病情或情况恢复正常biàn de gèng hǎo;bìngqíng huò qíngkuàng huīfù zhèngcháng
- 。
Sức khỏe của anh ấy đã tốt hơn rồi.
- 貳动động từ
chuyển biến tốt hơn; thuyên giảm
中变得更好;病情或情况减轻biàn de gèng hǎo;bìngqíng huò qíngkuàng jiǎnqīng
- 參动động từ
chuyển biến tốt; cải thiện; tiến triển tốt hơn
中变得更好;情况向好的方向发展biàn de gèng hǎo; qíngkuàng xiàng hǎo de fāngxiàng fāzhǎn
- 。
Sức khỏe của anh ấy đã tốt hơn.
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ