- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Tam, Lý Tứ, Vương Ngũ, Triệu Lục (bốn cái tên ước lệ, tương đương "anh A, anh B, anh C" trong tiếng Việt)
Trương Tam, Lý Tứ, Vương Ngũ, Triệu Lục (bốn cái tên ước lệ, tương đương "anh A, anh B, anh C" trong tiếng Việt)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Tam, Lý Tứ, Vương Ngũ, Triệu Lục (bốn cái tên ước lệ, tương đương "anh A, anh B, anh C" trong tiếng Việt)
Trương Tam, Lý Tứ, Vương Ngũ, Triệu Lục (bốn cái tên ước lệ, tương đương "anh A, anh B, anh C" trong tiếng Việt)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.